|
|
Khuyến mãi giảm giá 10% phí thiết kế trong tháng vàng khuyễn mãi tri ân khách hàng
|
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT
| |
GÓI A
CAO CẤP |
GÓI B
CHUYÊN NGHIỆP |
GÓI C
TIẾT KIỆM |
ĐƠN GIÁ CHO CHUNG CƯ, BIỆT THỰ, NHÀ LÔ PHỐ
|
Tối thiểu: 180.000/m2
|
150.000/m2 |
100.000/m2 |
| ĐƠN GIÁ CHO VĂN PHÒNG, NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN |
200.000/m2 |
160.000/m2 |
120.000/m2 |
| TỔNG THỜI GIAN THIẾT KẾ |
15 ngày |
30 ngày |
45 ngày |
MẶT BẰNG BỐ TRÍ ĐỒ ĐẠC NỘI THẤT
Là mặt bằng sắp xếp, bố trí đồ đạc nội thất sao cho hợp công năng sử dụng và phong thủy |
CÓ |
CÓ |
CÓ |
PHỐI CẢNH NỘI THẤT 3 CHIỀU
Là các ảnh 3 chiều mô phỏng bằng máy tính không gian nhà như đã xây dựng xong để chủ nhà nhìn trước, điều chỉnh màu sắc, vật liệu theo ý thích |
CÓ |
CÓ |
CÓ |
HỒ SƠ CHI TIẾT CẤU TẠO ĐỒ ĐẠC
Là các bản vẽ trích chi tiết cấu tạo của từng đồ đạc làm cơ sở cho thợ thi công sản xuất |
CÓ |
CÓ |
|
HỒ SƠ TRẦN TƯỜNG SÀN
Chi tiết mặt bằng trần, các diện tường và sàn nhà |
CÓ |
CÓ |
|
HỒ SƠ BỐ TRÍ ĐIỆN NƯỚC
Bao gồm các bản vẽ bố trí điện nước. |
CÓ |
CÓ |
|
GIÁM SÁT TÁC GIẢ
Trách nhiệm hướng dẫn thợ, giải đáp thắc mắc, hỗ trợ chỉnh sửa hồ sơ, không bao gồm giám sát thi công |
CÓ |
CÓ |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH SÀN = DIỆN TÍCH MỘT TẦNG x SỐ TẦNG NHÀ
GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG (GTHĐ) = ĐƠN GIÁ (đ/m2) x TỔNG DIỆN TÍCH SÀN
Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 1.6
Nếu tổng diện tích sàn từ 50-150 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 1.2
Nếu tổng diện tích sàn từ 150-200 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 1
Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 0.9
|
|
| |
GÓI A
CAO CẤP |
GÓI B
CHUYÊN NGHIỆP |
GÓI C
TIẾT KIỆM |
| ĐƠN GIÁ CHO NHÀ PHỐ, NHÀ ỐNG |
180.000/m2 |
150.000/m2 |
120.000/m2 |
| ĐƠN GIÁ CHO BIỆT THỰ |
200.000/m2 |
160.000/m2 |
130.000/m2 |
| TỔNG THỜI GIAN THIẾT KẾ |
25 ngày |
40 ngày |
55 ngày |
HỒ SƠ XIN PHÉP XÂY DỰNG
Là 02 tập hồ sơ khổ A3 có dấu, cùng với giấy phép kinh doanh, chứng chỉ hành nghề để xin cấp phép xây dựng |
CÓ |
|
|
HỒ SƠ KIẾN TRÚC
Bao gồm các phần mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, là phần quan trọng nhất của toàn bộ thiết kế |
CÓ |
CÓ |
CÓ |
HỒ SƠ CHI TIẾT CẤU TẠO
Chi tiết cấu tạo để thi công các phần của nhà như mái, cửa, vệ sinh, thang, ... |
CÓ |
CÓ |
CÓ |
HỒ SƠ TRẦN TƯỜNG SÀN
Chi tiết mặt bằng trần, các diện tường và sàn nhà |
CÓ |
|
|
HỒ SƠ BỐ TRÍ ĐỒ ĐẠC
Bố trí sắp xếp đồ đạc vào từng phòng theo công năng sử dụng và phong thủy |
CÓ |
|
|
HỒ SƠ ĐIỆN NƯỚC
Bao gồm các bản vẽ cấp điện sinh hoạt, chống sét, cấp và thoát nước sinh hoạt. |
CÓ |
CÓ |
|
HỒ SƠ KẾT CẤU
Các bản vẽ chi tiết triển khai hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép, để đảm bảo độ an toàn, bền vững của nhà. |
CÓ |
CÓ |
CÓ |
|
DỰ TOÁN
Bóc tách chi tiết chi phí xây dựng của từng phần hạng mục và tổng thể cả nhà để có thể dự trù kinh phí
|
CÓ |
CÓ |
|
|
GIÁM SÁT TÁC GIẢ
Trách nhiệm hướng dẫn thợ, giải đáp thắc mắc, hỗ trợ chỉnh sửa hồ sơ, không bao gồm giám sát thi công
|
CÓ |
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH SÀN = DIỆN TÍCH MỘT TẦNG x SỐ TẦNG NHÀ
GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG (GTHĐ) = ĐƠN GIÁ (đ/m2) x TỔNG DIỆN TÍCH SÀN
Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 1.6
Nếu tổng diện tích sàn từ 50-150 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 1.4
Nếu tổng diện tích sàn từ 150-250 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 1.2
Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2: GTHĐ nhân thêm với hệ số 0.9
Nếu làm cả kiến trúc và nội thất: giảm giá 10% cho giá trị phần nội thất
Nếu quý khách muốn làm hồ sơ xin phép xây dựng (HSXPXD) để xin cấp phép: Nếu đã chọn gói A ở trên thì đã bao gồm HSXPXD rồi. Nếu chọn gói B hoặc C thì phải mất thêm 1.000.000 đ. Nếu không thiết kế kiến trúc tại công ty chúng tôi thì phải mất 3.000.000 đ cho 01 bộ HSXPXD.
Nếu quý khách chỉ cần thiết kế riêng phần mặt bằng và/hoặc phần phối cảnh của nhà: tính theo đơn giá 25.000đ/m2 cho phần mặt bằng, 3.000.000đ cho 01 ảnh phối cảnh.
Liên hệ: 097.543.8686
|
|
|